bảng giá thuê xe tải, bốc xếp hàng tại Hà Nội

Dịch vụ taxi tải giá rẻ, Bảng giá thuê xe tải giá rẻ tại Hà Nội. Luôn mang đến cho những khách hàng có sự phục vụ tốt nhất. An toàn nhất và chuyên nghiệp nhất. Với lượng lớn khách chuyển nhà giá rẻchuyển văn phòng trọn gói. Có số lượng lớn hiện nay. Cá nhân có nhu cầu cần đến taxi tải tại Hà nội thì họ sẽ gọi ngay đến tổng đài của chúng tôi.Với hơn 20 đầu xe từ 5 tạ, 1.25 tấn, 2.4 tấn, 3.5 tấn, 5 tấn, 7 tấn, 10 tấn, xe cẩu, xe nâng, xe tự hành… tại hơn 30 bãi đỗ xe tại Hà Nội chúng tôi đáp ứng mọi nhu cầu về vận chuyển của quý khách hàng.

Bảng giá thuê xe tải tại Vận chuyển – Vận chuyển Ecotrans

TT LOẠI XE MÔ TẢ 4 KM KM TIẾP THEO THỜI GIAN CHỜ 1 GIỜ
1 Tải 650kg – Thùng kín

– Kích thước thùng xe: D 2m x R 1.4m x C1.5m

300,000đ 15,000 đ 50,000đ
2 Tải 750kg – Thùng kín

– Kích thước thùng xe: D2.1m x R 1.5mx C 1.5m

350,000đ 18,000đ 50,000đ
3 Bán Tải 1 Tấn – Thùng kín

– KTTX: D3m x R 1.6mx C 1.6m

400,000 20,000đ 50,000đ
4 Tải 1.4 Tấn – Thùng kín

– KTTX: D4m x R 1.7mx C 1.7m

500,000 20,000đ 50,000đ
5 Tải 1.9 Tấn – Thùng kín

– Kích thước thùng xe: D4.3m x R 1.8m x C 1.8m

600,000 22,000đ 50,000đ
6 Xe Tải 2.5T – Thùng kín

– Kích thước thùng xe: D4.3m x R 1.8m x C 2m

800,000 23,000  50,000đ
7 Tải 5Tấn – Thùng bạt

– Kích thước thùng xe: D6m x R 2.2mx C 2.2m

1,000,000 25,000đ 50,000đ
 8 Tải 8Tấn – Thùng bạt

– Kích thước thùng xe: D9m x R 2.6mx C 2.3m

1,500,000  28,000đ  50,000
  1. GIÁ CƯỚC CHO THUÊ XE:

 

Lưu ý:

 

– Giá trên chưa bao gồm thuế VAT

 

– Giao hàng đêm phụ phí thêm 30% giá thuê xe

 

– Giá trên chưa bao gồm phí bốc vác

 

– Giá trên chưa bao gồm phí cầu đường, phà, bến bãi (nếu có)

 

 

1.2. Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển:

Giá trị đơn hàng khai báo của lô hàng  Phí Bảo hiểm
0.25%

– Bảo hiểm hàng hóa là không bắt buộc.

– Khách hàng không sử dụng dịch vụ bảo hiểm hàng hóa thì mức bồi thường thiệt hại là 4 lần giá cước vận chuyển.

– Trường hợp quý khách sử dụng bảo hiểm hàng hóa thì sẽ được bồi thường tối đa là 100% giá trị đơn hàng khai báo.

 

III. BÁO GIÁ BỐC XẾP THỦ CÔNG (Lên Xuống Hàng Tại Kho Hàng Vận tải Ecotrans):

STT LOẠI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ TÍNH HÀNG NHẬP HÀNG XUẤT
( VNĐ) ( VNĐ)
1. Bốc xếp hàng hoá thông thường
– Giá tối thiểu lần 30,000 30,000
– Giá áp dụng cho số lượng ít < 1 tấn Kg 280 250
– Giá áp dụng cho số lượng lớn > 1 tấn Kg 230 200
2. Bốc xếp hàng hoa quả tươi, hàng đông lạnh, hàng tươi sống
– Giá tối thiểu lần 30,000 30,000
– Giá áp dụng cho số lượng ít < 1 tấn Kg 300 300
– Giá áp dụng cho số lượng lớn > 1 tấn Kg 250 250
3. Bốc xếp hàng quý hiếm
– Giá tối thiểu lần 100,000 100,000
– Giá áp dụng cho số lượng ít < 1 tấn Kg 500 500
– Giá áp dụng cho số lượng lớn > 1 tấn Kg 400 400
4. Bốc xếp hàng nguy hiểm
– Giá tối thiểu lần 50,000 50,000
– Giá áp dụng cho số lượng ít < 1 tấn Kg 400 400
– Giá áp dụng cho số lượng lớn > 1 tấn Kg 300 300
5. Bốc xếp hàng nặng và hàng quá khổ
– Giá tối thiểu lần 80,000 80,000
– Giá áp dụng cho số lượng ít < 1 tấn Kg 270 270
– Giá áp dụng cho số lượng lớn > 1 tấn Kg 230 230
6 Dịch vụ phục vụ ngoài giờ hành chính
– Giá phục vụ trong khoảng từ 16h30 đến 22h00 của ngày làm việc thông thường Thu thêm 15% mức giá theo loại hình phục vụ
– Giá phục vụ trong sau 22h00 đến 7h30 giờ sáng của ngày làm việc thông thường Thu thêm 40% mức giá theo loại hình phục vụ
– Giá phục vụ vào ngày ngày thứ 7, chủ nhật, ngày nghỉ lễ theo QĐ của nhà nước, ngày nghỉ bù cho ngày nghỉ lễ nếu ngày nghỉ lễ theo quy định của nhà nước trùng vào thứ bảy, chủ nhật (kể cả làm đêm) Thu thêm 40% mức giá theo loại hình phục

Chú ý:
– Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT 10%.
– Những đơn hàng cồng kềnh thì sẽ được quy đổi như sau:

+ Khối lượng quy đổi (kg)=[dài (cm) * rộng (cm) *cao(cm)]/6000 đối với đi máy bay.

+ Khối lượng quy đổi (kg)=[dài (cm) * rộng (cm) *cao(cm)]/3000 đối với tàu và xe.

+ Bảng giá được áp dụng với mức khối lượng tương ứng được làm tròn lên gần nhất.